ngưu miên

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đất trâu ngủ: Một thuật ngữ trong thuật phong thủy cổ truyền, dùng để chỉ một khu đất được coi tốt lành, thích hợp để chôn cất mồ mả, mang lại phúc lộc cho con cháu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông thầy địa tìm thấy một huyệt đất được xem ngưu miên. (Ông thầy phong thủy tìm thấy một huyệt đất được coi đất trâu ngủ.)
    • Theo quan niệm xưa, an táng tổ tiên vào chỗ ngưu miên sẽ phù hộ cho con cháu đời sau. (Theo quan niệm xưa, chôn cất tổ tiên vào chỗ đất trâu ngủ sẽ phù hộ cho con cháu đời sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đất ngưu miên": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh loại đất này.
    • Cả dòng họ mong tìm được mảnh đất ngưu miên để cải táng. (Cả dòng họ mong tìm được mảnh đất trâu ngủ để cải táng.)
Biến thể từ gần giống
  • Huyệt đất tốt: Chỉ chung một vị trí đất đẹp theo phong thủy.
  • Long mạch: Chỉ mạch đất chạy, nơi tụ khí tốt lành.
  • Phong thủy bảo địa: Vùng đất quý theo khoa phong thủy.
Từ đồng nghĩa
  • Bảo địa: Đất quý.
  • Cát địa: Đất lành.
Lưu ý
  • Ngưu miên một từ Hán Việt cổ (), ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại hàng ngày chủ yếu xuất hiện trong các văn bản, câu chuyện liên quan đến phong thủy, tâm linh truyền thống.
  1. đất trâu ngủ nghĩa là nơi đất để mồ mả tốt theo thuật phong thuỷ ngày xưa